-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 48.05 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 335.9x6.99 mm: lòng vòng 335.9 mm, dây tròn 6.99 mm và đường kính ngoài 349.88 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 335.9 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 349.88 mm | 335.9 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 335.9 mm | 349.88 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 3.495 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 335.9 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 349.88 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 316.87x6.99 mm | 316.87 | 6.99 | 330.85 | ID thấp hơn 19.03 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.03 mm. |
| 323.2x6.99 mm | 323.2 | 6.99 | 337.18 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 329.57x6.99 mm | 329.57 | 6.99 | 343.55 | ID thấp hơn 6.33 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.33 mm. |
| 342.27x6.99 mm | 342.27 | 6.99 | 356.25 | ID cao hơn 6.37 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.37 mm. |
| 354.97x6.99 mm | 354.97 | 6.99 | 368.95000000000005 | ID cao hơn 19.07 mm; cùng CS; OD cao hơn 19.07000000000005 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 329.57x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.33 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 335.9 mm và OD 349.88 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Giả sử thước cặp đo OD gần 349.88 mm và CS gần 6.99 mm. Phép tính ngược cho ID 335.9 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 349.88 mm nhưng CS đo khác 6.99 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không nên. Làm tròn ID thành 336 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 349.98 mm thay vì 349.88 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 335.9/6.99/349.88 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3.495 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 13.98 mm.
OD sẽ khác 349.88 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 335.9x6.99 mm.