Oring gioăng cao su tròn NBR size 335x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BQ28K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 335.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 335x3.5 mm tại TDKMART.COM

Với size 335x3.5 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.75 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 7 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 342 mm để xác minh lại ID 335 mm và CS 3.5 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong335 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài342 mm335 + 2 × 3.5
Kiểm tra ngược ID335 mm342 − 2 × 3.5
Chênh OD − ID7 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 335 mm và CS 3.5 mm

Tên size chỉ ghi 335x3.5 mm, nhưng OD 342 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 335 mm mà OD không gần 342 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
330x3.5 mm3303.5337ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
332x3.5 mm3323.5339ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
334x3.5 mm3343.5341ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
336x3.5 mm3363.5343ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
337x3.5 mm3373.5344ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 334x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Quy trình đo lại Oring 335x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 3.5 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 342 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 335x3.5 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 335 mm có 0 chữ số thập phân và CS 3.5 mm có 1; làm tròn ID thành 335 mm sẽ làm OD đổi thành 342 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 334x3.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 3.5 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 335x3.5 mm

Có thể dùng 342 mm làm ID của Oring 335x3.5 mm không?

Không. 342 mm là OD, còn ID đúng là 335 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 335x3.5 mm thế nào?

Tính 342 − 2 × 3.5; kết quả phải trở về 335 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 335x3.5 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 335x3.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 335x3.5 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 335x3.5 mm với size gần?

So đồng thời ID 335 mm, CS 3.5 mm, OD 342 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh sách Oring theo ID và CS để so sánh các kích thước gần 335x3.5 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347