-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 335x5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 335 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 345 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Ở kích thước 335x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 335 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 345 mm | 335 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 335 mm | 345 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 332x5 mm | 332 | 5 | 342 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 333x5 mm | 333 | 5 | 343 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 336x5 mm | 336 | 5 | 346 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 337x5 mm | 337 | 5 | 347 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 338x5 mm | 338 | 5 | 348 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 335x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 335 mm × CS 5 mm; OD tính được là 345 mm.
Không. 345 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 335 mm.
Tính 345 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 335 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 335/5/345 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 335 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 345 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring NBR 335x5 mm được nhận diện bằng ID 335 mm, CS 5 mm và OD 345 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 5 mm hoặc ID gần 335 mm, xem danh mục vòng đệm Oring cao su để tra cứu thêm trước khi chọn.