-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 335x6 mm, trong đó ID = 335 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 347 mm. Bộ ba 335 – 6 – 347 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 335 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 347 mm | 335 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 335 mm | 347 − 2 × 6 |
ID 335 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 6 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 1.79%, cho thấy dây tương đối mảnh khi so với đường kính lòng vòng. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 330x6 mm | 330 | 6 | 342 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
| 333x6 mm | 333 | 6 | 345 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 338x6 mm | 338 | 6 | 350 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 340x6 mm | 340 | 6 | 352 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
| 345x6 mm | 345 | 6 | 357 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 335x6 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 335 mm × CS 6 mm; OD tính được là 347 mm.
Không. 347 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 335 mm.
Tính 347 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 335 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 335/6/347 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 335 mm nhận diện lòng vòng, CS 6 mm nhận diện thân dây và OD 347 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 12 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 335x6 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 335 mm hoặc CS 6 mm, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan trước khi xác nhận lựa chọn.