Oring gioăng cao su tròn NBR size 336x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BQ30K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 336.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 336x3.5 mm

Với Oring NBR 336x3.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 336 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 343 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID336 mmSố trước dấu x
CS3.5 mmSố sau dấu x
OD343 mm336 + 2 × 3.5
ID tính ngược336 mm343 − 2 × 3.5

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 336x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
334x3.5 mm3343.5341ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
335x3.5 mm3353.5342ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
337x3.5 mm3373.5344ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
338x3.5 mm3383.5345ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
339x3.5 mm3393.5346ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 343 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3.5 mm.
  • Chỉ đo ID: 336 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: CS 3.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Quy trình xác minh ba số 336 – 3.5 – 343 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 336 + 2 × 3.5 = 343 mm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 336/3.5/343 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Giải đáp chuyên sâu cho size 336x3.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 336x3.5 mm là gì?

Đó là ID 336 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 343 mm.

OD của Oring 336x3.5 mm có phải là ID không?

Không. 343 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 336 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 336x3.5 mm thế nào?

Tính 343 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 336 mm.

Đo CS của Oring 336x3.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 336x3.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 336x3.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 336x3.5 mm

Hãy coi bộ số 336/3.5/343 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 336 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 343 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 336 × 3.5 mm và OD 343 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh sách Oring theo ID và CS để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347