-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 336x3.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 336 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 343 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 336 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 343 mm | 336 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 336 mm | 343 − 2 × 3.5 |
Ở kích thước 336x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 334x3.5 mm | 334 | 3.5 | 341 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 335x3.5 mm | 335 | 3.5 | 342 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 337x3.5 mm | 337 | 3.5 | 344 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 338x3.5 mm | 338 | 3.5 | 345 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 339x3.5 mm | 339 | 3.5 | 346 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 336/3.5/343 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 336 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 343 mm.
Không. 343 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 336 mm.
Tính 343 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 336 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 336/3.5/343 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 336 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 343 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Sau khi kiểm tra bộ số 336 × 3.5 mm và OD 343 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh sách Oring theo ID và CS để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.