-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 336x5 mm, trong đó ID = 336 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 346 mm. Bộ ba 336 – 5 – 346 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 336 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 346 mm | 336 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 336 mm | 346 − 2 × 5 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 336 mm, CS 5 mm, OD 346 mm và độ chênh OD − ID là 10 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 67.20, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 333x5 mm | 333 | 5 | 343 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 335x5 mm | 335 | 5 | 345 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 337x5 mm | 337 | 5 | 347 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 338x5 mm | 338 | 5 | 348 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 340x5 mm | 340 | 5 | 350 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 336/5/346 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 336 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 336 + 2 × 5 = 346 mm.
Khi OD gần 346 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 336 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 336/5/346 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 336 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 346 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Sau khi kiểm tra bộ số 336 × 5 mm và OD 346 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục gioăng cao su tròn Oring để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.