Oring gioăng cao su tròn NBR size 337x5 mm

Mã sản phẩm: 11B02BK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 337.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 337x5 mm

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 337x5 mm, trong đó ID = 337 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 347 mm. Bộ ba 337 – 5 – 347 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 337x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Quy trình xác minh ba số 337 – 5 – 347 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 337 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 5 mm.
  4. Đo OD và so với 347 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 347 − 2 × 5 = 337 mm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID337 mmSố trước dấu x
CS5 mmSố sau dấu x
OD347 mm337 + 2 × 5
ID tính ngược337 mm347 − 2 × 5

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 347 mm là OD; ID đúng là 337 mm, chênh 10 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 337 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 337 mm và CS 5 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 347 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
335x5 mm3355345ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
336x5 mm3365346ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
338x5 mm3385348ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
340x5 mm3405350ID cao hơn 3 mm; cùng CS.
341x5 mm3415351ID cao hơn 4 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 337x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 337 mm và CS 5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 337x5 mm

Cách đọc Oring NBR size 337x5 mm là gì?

Đó là ID 337 mm × CS 5 mm; OD tính được là 347 mm.

OD của Oring 337x5 mm có phải là ID không?

Không. 347 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 337 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 337x5 mm thế nào?

Tính 347 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 337 mm.

Đo CS của Oring 337x5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 337x5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 337x5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 337x5 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 337x5 mm; cột ID phải là 337 mm; cột CS phải là 5 mm; phép tính OD phải cho đúng 347 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5 mm. Nếu số đo ngoài gần 347 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 337 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 337 × 5 mm và OD 347 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347