-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 337x5 mm, trong đó ID = 337 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 347 mm. Bộ ba 337 – 5 – 347 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Ở kích thước 337x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 337 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 347 mm | 337 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 337 mm | 347 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 335x5 mm | 335 | 5 | 345 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 336x5 mm | 336 | 5 | 346 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 338x5 mm | 338 | 5 | 348 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 340x5 mm | 340 | 5 | 350 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 341x5 mm | 341 | 5 | 351 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 337x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 337 mm × CS 5 mm; OD tính được là 347 mm.
Không. 347 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 337 mm.
Tính 347 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 337 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 337x5 mm; cột ID phải là 337 mm; cột CS phải là 5 mm; phép tính OD phải cho đúng 347 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5 mm. Nếu số đo ngoài gần 347 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 337 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Sau khi kiểm tra bộ số 337 × 5 mm và OD 347 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.