-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 338x3.5 mm, trong đó ID = 338 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 345 mm. Bộ ba 338 – 3.5 – 345 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
ID 338 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 1.04%, cho thấy dây tương đối mảnh khi so với đường kính lòng vòng. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 338 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 345 mm | 338 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 338 mm | 345 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 336x3.5 mm | 336 | 3.5 | 343 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 337x3.5 mm | 337 | 3.5 | 344 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 339x3.5 mm | 339 | 3.5 | 346 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 340x3.5 mm | 340 | 3.5 | 347 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 341x3.5 mm | 341 | 3.5 | 348 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 338 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 345 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 338 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 345 mm.
Không. 345 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 338 mm.
Tính 345 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 338 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 338x3.5 mm; cột ID phải là 338 mm; cột CS phải là 3.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 345 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 345 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 338 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring 338x3.5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.