-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 338x6 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 338 mm là đường kính trong và 6 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 350 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
Nếu chỉ ghi “đường kính 338 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 6 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 338 mm đi cùng CS 6 mm và tạo ra OD 350 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 338 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 350 mm | 338 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 338 mm | 350 − 2 × 6 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 330x6 mm | 330 | 6 | 342 | ID thấp hơn 8 mm; cùng CS. |
| 333x6 mm | 333 | 6 | 345 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
| 335x6 mm | 335 | 6 | 347 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 340x6 mm | 340 | 6 | 352 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 345x6 mm | 345 | 6 | 357 | ID cao hơn 7 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 338x6 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 338 mm × CS 6 mm; OD tính được là 350 mm.
Không. 350 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 338 mm.
Tính 350 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 338 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 338 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 350 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 338 + 2 × 6 = 350 mm và 350 − 2 × 6 = 338 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 338 × 6 mm và OD 350 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh sách Oring theo ID và CS để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.