-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 33x3.5 mm, trong đó ID = 33 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 40 mm. Bộ ba 33 – 3.5 – 40 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Nếu chỉ ghi “đường kính 33 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 33 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo ra OD 40 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 33 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 40 mm | 33 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 33 mm | 40 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 31.7x3.5 mm | 31.7 | 3.5 | 38.7 | ID thấp hơn 1.3 mm; cùng CS. |
| 32x3.5 mm | 32 | 3.5 | 39 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 33.7x3.5 mm | 33.7 | 3.5 | 40.7 | ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS. |
| 34x3.5 mm | 34 | 3.5 | 41 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 34.7x3.5 mm | 34.7 | 3.5 | 41.7 | ID cao hơn 1.7 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 33 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 40 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 33 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 33 + 2 × 3.5 = 40 mm.
Khi OD gần 40 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 33 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 33/3.5/40 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 33 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 40 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.7 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
OD 40 mm của size hiện tại được tính từ ID 33 mm và CS 3.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.