-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 33x3 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 33 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 39 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Ở kích thước 33x3 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 6 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 33 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 39 mm | 33 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 33 mm | 39 − 2 × 3 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 32x3 mm | 32 | 3 | 38 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 32.2x3 mm | 32.2 | 3 | 38.2 | ID thấp hơn 0.8 mm; cùng CS. |
| 32.5x3 mm | 32.5 | 3 | 38.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 33.5x3 mm | 33.5 | 3 | 39.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 34x3 mm | 34 | 3 | 40 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 33/3/39 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 33 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 33 + 2 × 3 = 39 mm.
Khi OD gần 39 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 33 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 33 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 39 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 33 + 2 × 3 = 39 mm và 39 − 2 × 3 = 33 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring NBR 33x3 mm được nhận diện bằng ID 33 mm, CS 3 mm và OD 39 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3 mm hoặc ID gần 33 mm, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring để tra cứu thêm trước khi chọn.