Oring gioăng cao su tròn NBR size 33x3 mm

Mã sản phẩm: 11BE70K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 33.00*3.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 33x3 mm

Với Oring NBR 33x3 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 33 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 39 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 33x3 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 6 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID33 mmSố trước dấu x
CS3 mmSố sau dấu x
OD39 mm33 + 2 × 3
ID tính ngược33 mm39 − 2 × 3

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
32x3 mm32338ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
32.2x3 mm32.2338.2ID thấp hơn 0.8 mm; cùng CS.
32.5x3 mm32.5338.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
33.5x3 mm33.5339.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS.
34x3 mm34340ID cao hơn 1 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Quy trình xác minh ba số 33 – 3 – 39 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 33 + 2 × 3 = 39 mm.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 39 mm là OD; ID đúng là 33 mm, chênh 6 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 33 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 33 mm và CS 3 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 39 mm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 33/3/39 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Giải đáp chuyên sâu cho size 33x3 mm

Cách đọc Oring NBR size 33x3 mm là gì?

Số 33 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 33x3 mm có phải là ID không?

OD bằng 33 + 2 × 3 = 39 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 33x3 mm thế nào?

Khi OD gần 39 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 33 mm.

Đo CS của Oring 33x3 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 33x3 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 33x3 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 33x3 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 33 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 39 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 33 + 2 × 3 = 39 mm và 39 − 2 × 3 = 33 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 33x3 mm được nhận diện bằng ID 33 mm, CS 3 mm và OD 39 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3 mm hoặc ID gần 33 mm, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347