-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 33x6 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 33 mm, CS là 6 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 45 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 33 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 45 mm | 33 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 33 mm | 45 − 2 × 6 |
Ở kích thước 33x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 30x6 mm | 30 | 6 | 42 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 32x6 mm | 32 | 6 | 44 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 34x6 mm | 34 | 6 | 46 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 35x6 mm | 35 | 6 | 47 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 36x6 mm | 36 | 6 | 48 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 33x6 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 33 mm × CS 6 mm; OD tính được là 45 mm.
Không. 45 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 33 mm.
Tính 45 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 33 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 33 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 45 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 33 + 2 × 6 = 45 mm và 45 − 2 × 6 = 33 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 33x6 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 33 mm, CS 6 mm với các size khác và tránh nhầm OD 45 mm thành ID, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.