Oring gioăng cao su tròn NBR size 33x6 mm

Mã sản phẩm: 11B51FK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 33.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 33x6 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Kích thước 33x6 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 33 mm, CS là 6 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 45 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Cách đo lại Oring 33x6 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 33 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 6 mm.
  4. Đo OD và so với 45 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 45 − 2 × 6 = 33 mm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID33 mmSố trước dấu x
CS6 mmSố sau dấu x
OD45 mm33 + 2 × 6
ID tính ngược33 mm45 − 2 × 6

Ý nghĩa riêng của ID 33 mm và CS 6 mm

Ở kích thước 33x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 33x6 mm

  • Đảo thứ tự: 33x6 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 45 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 6 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: dù ID 33 mm và CS 6 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 45 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
30x6 mm30642ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
32x6 mm32644ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
34x6 mm34646ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
35x6 mm35647ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
36x6 mm36648ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 33x6 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Câu hỏi thường gặp về Oring 33x6 mm

Cách đọc Oring NBR size 33x6 mm là gì?

Đó là ID 33 mm × CS 6 mm; OD tính được là 45 mm.

OD của Oring 33x6 mm có phải là ID không?

Không. 45 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 33 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 33x6 mm thế nào?

Tính 45 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 33 mm.

Đo CS của Oring 33x6 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 33x6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 33x6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 33x6 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 33 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 45 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 33 + 2 × 6 = 45 mm và 45 − 2 × 6 = 33 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 33x6 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 33 mm, CS 6 mm với các size khác và tránh nhầm OD 45 mm thành ID, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347