Oring gioăng cao su tròn NBR size 34.1x3.6 mm

Mã sản phẩm: 11A476K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 34.10*3.60mm

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 34.1x3.6 mm tại TDKMART.COM

Tên sản phẩm chứa hai số 34.1 và 3.6, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 34.1 + 2 × 3.6 cho OD 41.300000000000004 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 41.300000000000004 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong34.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài41.300000000000004 mm34.1 + 2 × 3.6
Kiểm tra ngược ID34.1 mm41.300000000000004 − 2 × 3.6
Chênh OD − ID7.2 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 34.1 mm và CS 3.6 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 7.2 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 41.300000000000004 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 7.2 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
29.3x3.6 mm29.33.636.5ID thấp hơn 4.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.800000000000004 mm.
30.8x3.6 mm30.83.638ID thấp hơn 3.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.300000000000004 mm.
32.5x3.6 mm32.53.639.7ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.600000000000004 mm.
35.6x3.6 mm35.63.642.800000000000004ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.
37.3x3.6 mm37.33.644.5ID cao hơn 3.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.199999999999996 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 35.6x3.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 34.1 mm và OD 41.300000000000004 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Quy trình đo lại Oring 34.1x3.6 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 34.1 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 3.6 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 41.300000000000004 mm.
  5. Tính ngược 41.300000000000004 − 2 × 3.6 = 34.1 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 34.1x3.6 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 34.1 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.6 mm có 1; làm tròn ID thành 34 mm sẽ làm OD đổi thành 41.2 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 34.1x3.6 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 41.300000000000004 mm và CS gần 3.6 mm. Phép tính ngược cho ID 34.1 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 41.300000000000004 mm nhưng CS đo khác 3.6 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 34.1x3.6 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 34.1x3.6 mm

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 34.1x3.6 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 34.1x3.6 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.8 mm.

Vì sao OD của Oring 34.1x3.6 mm lớn hơn ID 7.2 mm?

Vì có một CS 3.6 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 34.1 mm và CS 3.6 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347