-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 34.1 và 3.6, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 34.1 + 2 × 3.6 cho OD 41.300000000000004 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 41.300000000000004 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 34.1 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 41.300000000000004 mm | 34.1 + 2 × 3.6 |
| Kiểm tra ngược ID | 34.1 mm | 41.300000000000004 − 2 × 3.6 |
| Chênh OD − ID | 7.2 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 7.2 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 41.300000000000004 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 7.2 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 29.3x3.6 mm | 29.3 | 3.6 | 36.5 | ID thấp hơn 4.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.800000000000004 mm. |
| 30.8x3.6 mm | 30.8 | 3.6 | 38 | ID thấp hơn 3.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.300000000000004 mm. |
| 32.5x3.6 mm | 32.5 | 3.6 | 39.7 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.600000000000004 mm. |
| 35.6x3.6 mm | 35.6 | 3.6 | 42.800000000000004 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm. |
| 37.3x3.6 mm | 37.3 | 3.6 | 44.5 | ID cao hơn 3.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.199999999999996 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 35.6x3.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 34.1 mm và OD 41.300000000000004 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Giả sử thước cặp đo OD gần 41.300000000000004 mm và CS gần 3.6 mm. Phép tính ngược cho ID 34.1 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 41.300000000000004 mm nhưng CS đo khác 3.6 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.8 mm.
Vì có một CS 3.6 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Size hiện tại có ID 34.1 mm và CS 3.6 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.