-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 34.29x5.33 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 2.665 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 10.66 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 44.95 mm để xác minh lại ID 34.29 mm và CS 5.33 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 34.29 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 44.95 mm | 34.29 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 34.29 mm | 44.95 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 34.29 mm, CS 5.33 mm, OD 44.95 mm và chênh lệch OD − ID 10.66 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 29.51x5.33 mm | 29.51 | 5.33 | 40.17 | ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.78 mm. |
| 31.12x5.33 mm | 31.12 | 5.33 | 41.78 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 32.69x5.33 mm | 32.69 | 5.33 | 43.349999999999994 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.600000000000006 mm. |
| 37.47x5.33 mm | 37.47 | 5.33 | 48.129999999999995 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.179999999999995 mm. |
| 40.64x5.33 mm | 40.64 | 5.33 | 51.3 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 32.69x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.6 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 34.29/5.33/44.95 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 34.29 mm, CS 5.33 mm, OD 44.95 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 32.69x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Size hiện tại có ID 34.29 mm và CS 5.33 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.