Oring gioăng cao su tròn NBR size 34.42x2.95 mm

Mã sản phẩm: 11A279K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 34.42*2.95mm (AS918)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 34.42x2.95 mm

Với size 34.42x2.95 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.475 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 5.9 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 40.32 mm để xác minh lại ID 34.42 mm và CS 2.95 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Ý nghĩa riêng của ID 34.42 mm và CS 2.95 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 11.67. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 34.42 mm đi cùng CS 2.95 mm và tạo OD 40.32 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
21.92x2.95 mm21.922.9527.82ID thấp hơn 12.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.5 mm.
23.47x2.95 mm23.472.9529.369999999999997ID thấp hơn 10.95 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10.950000000000003 mm.
25.04x2.95 mm25.042.9530.939999999999998ID thấp hơn 9.38 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.380000000000002 mm.
26.59x2.95 mm26.592.9532.49ID thấp hơn 7.83 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.83 mm.
29.74x2.95 mm29.742.9535.64ID thấp hơn 4.68 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.68 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 29.74x2.95 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 4.68 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 34.42x2.95 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 2.95 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 40.32 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong34.42 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.95 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài40.32 mm34.42 + 2 × 2.95
Kiểm tra ngược ID34.42 mm40.32 − 2 × 2.95
Chênh OD − ID5.9 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 34.42x2.95 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 34.42 mm có 2 chữ số thập phân và CS 2.95 mm có 2; làm tròn ID thành 34 mm sẽ làm OD đổi thành 39.9 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 2.95 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 34.42x2.95 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 40.32 mm và CS gần 2.95 mm. Phép tính ngược cho ID 34.42 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 40.32 mm nhưng CS đo khác 2.95 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 34.42x2.95 mm

Có thể dùng 40.32 mm làm ID của Oring 34.42x2.95 mm không?

Không. 40.32 mm là OD, còn ID đúng là 34.42 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 34.42x2.95 mm thế nào?

Tính 40.32 − 2 × 2.95; kết quả phải trở về 34.42 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 34.42x2.95 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 34.42x2.95 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 34.42x2.95 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 34.42x2.95 mm với size gần?

So đồng thời ID 34.42 mm, CS 2.95 mm, OD 40.32 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 34.42 mm, CS 2.95 mm và OD 40.32 mm, hãy mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347