-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 34.42x2.95 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.475 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 5.9 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 40.32 mm để xác minh lại ID 34.42 mm và CS 2.95 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 11.67. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 34.42 mm đi cùng CS 2.95 mm và tạo OD 40.32 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 21.92x2.95 mm | 21.92 | 2.95 | 27.82 | ID thấp hơn 12.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.5 mm. |
| 23.47x2.95 mm | 23.47 | 2.95 | 29.369999999999997 | ID thấp hơn 10.95 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10.950000000000003 mm. |
| 25.04x2.95 mm | 25.04 | 2.95 | 30.939999999999998 | ID thấp hơn 9.38 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.380000000000002 mm. |
| 26.59x2.95 mm | 26.59 | 2.95 | 32.49 | ID thấp hơn 7.83 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.83 mm. |
| 29.74x2.95 mm | 29.74 | 2.95 | 35.64 | ID thấp hơn 4.68 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.68 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 29.74x2.95 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 4.68 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 34.42 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.95 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 40.32 mm | 34.42 + 2 × 2.95 |
| Kiểm tra ngược ID | 34.42 mm | 40.32 − 2 × 2.95 |
| Chênh OD − ID | 5.9 mm | 2 × CS |
Giả sử thước cặp đo OD gần 40.32 mm và CS gần 2.95 mm. Phép tính ngược cho ID 34.42 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 40.32 mm nhưng CS đo khác 2.95 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Không. 40.32 mm là OD, còn ID đúng là 34.42 mm.
Tính 40.32 − 2 × 2.95; kết quả phải trở về 34.42 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 34.42 mm, CS 2.95 mm, OD 40.32 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Nếu số đo không khớp đủ ID 34.42 mm, CS 2.95 mm và OD 40.32 mm, hãy mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tìm size khác thay vì tự làm tròn.