Oring gioăng cao su tròn NBR size 34.52x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A378K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 34.52*3.53mm (AS220)

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 34.52x3.53 mm theo quy ước ID × CS

Cách đọc đúng của size hiện tại là 34.52 mm × 3.53 mm, không phải 41.580000000000005 mm × 3.53 mm. OD 41.580000000000005 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong34.52 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài41.580000000000005 mm34.52 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID34.52 mm41.580000000000005 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 34.52x3.53 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 34.52x3.53 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 41.580000000000005 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3.53 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 34.52 mm có 2 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 35 mm sẽ làm OD đổi thành 42.06 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 34.52 mm và CS 3.53 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 9.78 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Quy trình đo lại Oring 34.52x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 3.53 mm hay không.
  3. Đo ID 34.52 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 41.580000000000005 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
29.74x3.53 mm29.743.5336.8ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.780000000000005 mm.
31.34x3.53 mm31.343.5338.4ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.180000000000005 mm.
32.92x3.53 mm32.923.5339.980000000000004ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.600000000000001 mm.
36.09x3.53 mm36.093.5343.150000000000006ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.570000000000001 mm.
37.69x3.53 mm37.693.5344.75ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.169999999999995 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 36.09x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 36.09x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 3.53 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 34.52x3.53 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 34.52x3.53 mm?

Ghi NBR, ID 34.52 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 41.580000000000005 mm.

Oring 34.52x3.53 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 41.580000000000005 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 34.52x3.53 mm là gì?

34.52 + 2 × 3.53 = 41.580000000000005 mm.

Phép tính ngược của Oring 34.52x3.53 mm là gì?

41.580000000000005 − 2 × 3.53 = 34.52 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.

Đo ID của Oring 34.52x3.53 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 34.52x3.53 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347