-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Cách đọc đúng của size hiện tại là 34.52 mm × 3.53 mm, không phải 41.580000000000005 mm × 3.53 mm. OD 41.580000000000005 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 34.52 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 41.580000000000005 mm | 34.52 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 34.52 mm | 41.580000000000005 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Khi ID lớn hơn CS khoảng 9.78 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 29.74x3.53 mm | 29.74 | 3.53 | 36.8 | ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.780000000000005 mm. |
| 31.34x3.53 mm | 31.34 | 3.53 | 38.4 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.180000000000005 mm. |
| 32.92x3.53 mm | 32.92 | 3.53 | 39.980000000000004 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.600000000000001 mm. |
| 36.09x3.53 mm | 36.09 | 3.53 | 43.150000000000006 | ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.570000000000001 mm. |
| 37.69x3.53 mm | 37.69 | 3.53 | 44.75 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.169999999999995 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 36.09x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Khoảng cách tới size tham chiếu 36.09x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Ghi NBR, ID 34.52 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 41.580000000000005 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 41.580000000000005 mm là kết quả tính toán.
34.52 + 2 × 3.53 = 41.580000000000005 mm.
41.580000000000005 − 2 × 3.53 = 34.52 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 34.52x3.53 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.