Oring gioăng cao su tròn NBR size 34.59x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A213K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 34.59*2.62mm (AS126)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 34.59x2.62 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Oring NBR 34.59x2.62 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 34.59 + 2 × 2.62 = 39.830000000000005 mm. Chiều ngược: 39.830000000000005 − 2 × 2.62 = 34.59 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong34.59 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài39.830000000000005 mm34.59 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID34.59 mm39.830000000000005 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 34.59x2.62 mm

  • Ghi “đường kính 34.59 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Ý nghĩa riêng của ID 34.59 mm và CS 2.62 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 5.24 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 39.830000000000005 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 5.24 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 34.59x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 34.59 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 2.62 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 39.830000000000005 mm làm số kiểm chứng độc lập.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
29.82x2.62 mm29.822.6235.06ID thấp hơn 4.77 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.770000000000005 mm.
31.42x2.62 mm31.422.6236.660000000000004ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.170000000000001 mm.
32.99x2.62 mm32.992.6238.230000000000004ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.600000000000001 mm.
36.17x2.62 mm36.172.6241.410000000000004ID cao hơn 1.58 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.579999999999999 mm.
37.77x2.62 mm37.772.6243.010000000000005ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 36.17x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.58 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 34.59x2.62 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 34.59 mm, CS 2.62 mm hoặc OD 39.830000000000005 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 36.17x2.62 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 34.59x2.62 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 34.59x2.62 mm

ID 34.59 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 39.830000000000005 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 34.59x2.62 mm?

Ghi NBR, ID 34.59 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 39.830000000000005 mm.

Oring 34.59x2.62 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 39.830000000000005 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 34.59x2.62 mm là gì?

34.59 + 2 × 2.62 = 39.830000000000005 mm.

Phép tính ngược của Oring 34.59x2.62 mm là gì?

39.830000000000005 − 2 × 2.62 = 34.59 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 34.59x2.62 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347