-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 34.59x2.62 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 34.59 + 2 × 2.62 = 39.830000000000005 mm. Chiều ngược: 39.830000000000005 − 2 × 2.62 = 34.59 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 34.59 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 39.830000000000005 mm | 34.59 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 34.59 mm | 39.830000000000005 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 5.24 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 39.830000000000005 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 5.24 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 29.82x2.62 mm | 29.82 | 2.62 | 35.06 | ID thấp hơn 4.77 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.770000000000005 mm. |
| 31.42x2.62 mm | 31.42 | 2.62 | 36.660000000000004 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.170000000000001 mm. |
| 32.99x2.62 mm | 32.99 | 2.62 | 38.230000000000004 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.600000000000001 mm. |
| 36.17x2.62 mm | 36.17 | 2.62 | 41.410000000000004 | ID cao hơn 1.58 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.579999999999999 mm. |
| 37.77x2.62 mm | 37.77 | 2.62 | 43.010000000000005 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 36.17x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.58 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 34.59x2.62 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 34.59 mm, CS 2.62 mm hoặc OD 39.830000000000005 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 36.17x2.62 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 34.59 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 39.830000000000005 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 39.830000000000005 mm là kết quả tính toán.
34.59 + 2 × 2.62 = 39.830000000000005 mm.
39.830000000000005 − 2 × 2.62 = 34.59 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 34.59x2.62 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.