Oring gioăng cao su tròn NBR size 34.5x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B254K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 34.50*1.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 34.5x1.5 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Oring NBR 34.5x1.5 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 34.5 mm mô tả phần lòng vòng, CS 1.5 mm mô tả độ dày thân dây và OD 37.5 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 3 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 34.5x1.5 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 37.5 mm là ID: sai khác với ID thật là 3 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 34.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.5 mm có 1; làm tròn ID thành 34 mm sẽ làm OD đổi thành 37 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong34.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài37.5 mm34.5 + 2 × 1.5
Kiểm tra ngược ID34.5 mm37.5 − 2 × 1.5
Chênh OD − ID3 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 34.5 mm và CS 1.5 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 34.5 mm, CS 1.5 mm, OD 37.5 mm và chênh lệch OD − ID 3 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Quy trình đo lại Oring 34.5x1.5 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 34.5 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 37.5 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
33x1.5 mm331.536ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
33.5x1.5 mm33.51.536.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
34x1.5 mm341.537ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
35x1.5 mm351.538ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
35.5x1.5 mm35.51.538.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 34x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 34.5 mm và OD 37.5 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 34x1.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 1.5 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 34.5x1.5 mm

Cách đọc Oring NBR 34.5x1.5 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 34.5 mm đứng trước, CS 1.5 mm đứng sau; OD tính được là 37.5 mm.

OD của Oring 34.5x1.5 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 34.5 + 2 × 1.5 = 37.5 mm.

Có thể dùng 37.5 mm làm ID của Oring 34.5x1.5 mm không?

Không. 37.5 mm là OD, còn ID đúng là 34.5 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 34.5x1.5 mm thế nào?

Tính 37.5 − 2 × 1.5; kết quả phải trở về 34.5 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 34.5x1.5 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 34.5x1.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 34.5 mm và CS 1.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347