Oring gioăng cao su tròn NBR size 34.5x2.65 mm

Mã sản phẩm: 11BC66K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 34.50*2.65mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 34.5x2.65 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Với size 34.5x2.65 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.325 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 5.3 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 39.8 mm để xác minh lại ID 34.5 mm và CS 2.65 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 34.5x2.65 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 34.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.65 mm có 2; làm tròn ID thành 34 mm sẽ làm OD đổi thành 39.3 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong34.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.65 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài39.8 mm34.5 + 2 × 2.65
Kiểm tra ngược ID34.5 mm39.8 − 2 × 2.65
Chênh OD − ID5.3 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 34.5 mm và CS 2.65 mm

Tên size chỉ ghi 34.5x2.65 mm, nhưng OD 39.8 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 34.5 mm mà OD không gần 39.8 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Quy trình đo lại Oring 34.5x2.65 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 39.8 mm.
  3. Đo CS 2.65 mm, sau đó tính ID bằng 39.8 − 2 × 2.65.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 34.5 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
31.5x2.65 mm31.52.6536.8ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
32.5x2.65 mm32.52.6537.8ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
33.5x2.65 mm33.52.6538.8ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
35.5x2.65 mm35.52.6540.8ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
36.5x2.65 mm36.52.6541.8ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 33.5x2.65 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 34.5/2.65/39.8 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 33.5x2.65 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2.65 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 34.5x2.65 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 34.5x2.65 mm?

Ghi NBR, ID 34.5 mm, CS 2.65 mm và OD kiểm tra 39.8 mm.

Oring 34.5x2.65 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 39.8 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 34.5x2.65 mm là gì?

34.5 + 2 × 2.65 = 39.8 mm.

Phép tính ngược của Oring 34.5x2.65 mm là gì?

39.8 − 2 × 2.65 = 34.5 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.65 mm.

Đo ID của Oring 34.5x2.65 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 34.5x2.65 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347