-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 34.5x2.65 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.325 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 5.3 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 39.8 mm để xác minh lại ID 34.5 mm và CS 2.65 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 34.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.65 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 39.8 mm | 34.5 + 2 × 2.65 |
| Kiểm tra ngược ID | 34.5 mm | 39.8 − 2 × 2.65 |
| Chênh OD − ID | 5.3 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 34.5x2.65 mm, nhưng OD 39.8 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 34.5 mm mà OD không gần 39.8 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 31.5x2.65 mm | 31.5 | 2.65 | 36.8 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 32.5x2.65 mm | 32.5 | 2.65 | 37.8 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 33.5x2.65 mm | 33.5 | 2.65 | 38.8 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 35.5x2.65 mm | 35.5 | 2.65 | 40.8 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 36.5x2.65 mm | 36.5 | 2.65 | 41.8 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 33.5x2.65 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 34.5/2.65/39.8 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 33.5x2.65 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Ghi NBR, ID 34.5 mm, CS 2.65 mm và OD kiểm tra 39.8 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 39.8 mm là kết quả tính toán.
34.5 + 2 × 2.65 = 39.8 mm.
39.8 − 2 × 2.65 = 34.5 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.65 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 34.5x2.65 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.