-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 34.5 và 3, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 34.5 + 2 × 3 cho OD 40.5 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 40.5 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 34.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 40.5 mm | 34.5 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 34.5 mm | 40.5 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 6 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 40.5 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 6 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 33.5x3 mm | 33.5 | 3 | 39.5 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 34x3 mm | 34 | 3 | 40 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 34.2x3 mm | 34.2 | 3 | 40.2 | ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm. |
| 35x3 mm | 35 | 3 | 41 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 35.5x3 mm | 35.5 | 3 | 41.5 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 34.2x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 34.5 mm, CS 3 mm, OD 40.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 34.2x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 34.5 mm, CS 3 mm, OD 40.5 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 34.5 mm đứng trước, CS 3 mm đứng sau; OD tính được là 40.5 mm.
OD danh nghĩa bằng 34.5 + 2 × 3 = 40.5 mm.
Không. 40.5 mm là OD, còn ID đúng là 34.5 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 34.5x3 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.