Oring gioăng cao su tròn NBR size 34.5x3 mm

Mã sản phẩm: 11A302K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 34.50*3.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 34.5x3 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Tên sản phẩm chứa hai số 34.5 và 3, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 34.5 + 2 × 3 cho OD 40.5 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 40.5 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 34.5x3 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 6 mm, không phải 3 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.5 mm, còn CS đầy đủ là 3 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong34.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài40.5 mm34.5 + 2 × 3
Kiểm tra ngược ID34.5 mm40.5 − 2 × 3
Chênh OD − ID6 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 34.5 mm và CS 3 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 6 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 40.5 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 6 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 34.5x3 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 34.5 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 40.5 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
33.5x3 mm33.5339.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
34x3 mm34340ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
34.2x3 mm34.2340.2ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm.
35x3 mm35341ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
35.5x3 mm35.5341.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 34.2x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 34.5 mm, CS 3 mm, OD 40.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 34.2x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 34.5x3 mm

Có nên kéo Oring 34.5x3 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 34.5x3 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 34.5x3 mm với size gần?

So đồng thời ID 34.5 mm, CS 3 mm, OD 40.5 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 34.5x3 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 34.5 mm đứng trước, CS 3 mm đứng sau; OD tính được là 40.5 mm.

OD của Oring 34.5x3 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 34.5 + 2 × 3 = 40.5 mm.

Có thể dùng 40.5 mm làm ID của Oring 34.5x3 mm không?

Không. 40.5 mm là OD, còn ID đúng là 34.5 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 34.5x3 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347