Oring gioăng cao su tròn NBR size 34.5x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BZ91K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 34.50*4.50mm

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 34.5x4.5 mm tại TDKMART.COM

Oring NBR 34.5x4.5 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 34.5 mm mô tả phần lòng vòng, CS 4.5 mm mô tả độ dày thân dây và OD 43.5 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 9 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Ý nghĩa riêng của ID 34.5 mm và CS 4.5 mm

Tên size chỉ ghi 34.5x4.5 mm, nhưng OD 43.5 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 34.5 mm mà OD không gần 43.5 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong34.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây4.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài43.5 mm34.5 + 2 × 4.5
Kiểm tra ngược ID34.5 mm43.5 − 2 × 4.5
Chênh OD − ID9 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
31x4.5 mm314.540ID thấp hơn 3.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.5 mm.
31.5x4.5 mm31.54.540.5ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
32x4.5 mm324.541ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
35x4.5 mm354.544ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
35.5x4.5 mm35.54.544.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 35x4.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 34.5x4.5 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 4.5 mm hay không.
  3. Đo ID 34.5 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 43.5 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 34.5x4.5 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 34.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 4.5 mm có 1; làm tròn ID thành 34 mm sẽ làm OD đổi thành 43 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 34.5x4.5 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 43.5 mm và CS gần 4.5 mm. Phép tính ngược cho ID 34.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 43.5 mm nhưng CS đo khác 4.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 4.5 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 34.5x4.5 mm

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 34.5x4.5 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 34.5x4.5 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 2.25 mm.

Vì sao OD của Oring 34.5x4.5 mm lớn hơn ID 9 mm?

Vì có một CS 4.5 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 34.5x4.5 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347