Oring gioăng cao su tròn NBR size 34.65x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11A066K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 34.65*1.78mm (AS028)

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 34.65x1.78 mm theo quy ước ID × CS

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 19.47 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 34.65x1.78 mm: lòng vòng 34.65 mm, dây tròn 1.78 mm và đường kính ngoài 38.21 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 34.65x1.78 mm

  • Ghi “đường kính 34.65 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong34.65 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài38.21 mm34.65 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID34.65 mm38.21 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 34.65 mm và CS 1.78 mm

Tên size chỉ ghi 34.65x1.78 mm, nhưng OD 38.21 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 34.65 mm mà OD không gần 38.21 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Quy trình đo lại Oring 34.65x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 34.65 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 1.78 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 38.21 mm.
  5. Tính ngược 38.21 − 2 × 1.78 = 34.65 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
29.87x1.78 mm29.871.7833.43ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.78 mm.
31.47x1.78 mm31.471.7835.03ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
33.05x1.78 mm33.051.7836.61ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.6 mm.
36.27x1.78 mm36.271.7839.830000000000005ID cao hơn 1.62 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.620000000000005 mm.
37.82x1.78 mm37.821.7841.38ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 33.05x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.6 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 34.65x1.78 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 33.05x1.78 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 34.65x1.78 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 34.65x1.78 mm

Kiểm tra ngược ID của Oring 34.65x1.78 mm thế nào?

Tính 38.21 − 2 × 1.78; kết quả phải trở về 34.65 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 34.65x1.78 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 34.65x1.78 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 34.65x1.78 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 34.65x1.78 mm với size gần?

So đồng thời ID 34.65 mm, CS 1.78 mm, OD 38.21 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 34.65x1.78 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 34.65 mm đứng trước, CS 1.78 mm đứng sau; OD tính được là 38.21 mm.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 34.65 mm, CS 1.78 mm và OD 38.21 mm, hãy mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347