-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 34.7 mm không phải OD và 3.5 mm không phải bán kính của vòng. 34.7 mm là ID, 3.5 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.75 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 41.7 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 9.91. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 34.7 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo OD 41.7 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 33x3.5 mm | 33 | 3.5 | 40 | ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.7 mm. |
| 33.7x3.5 mm | 33.7 | 3.5 | 40.7 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 34x3.5 mm | 34 | 3.5 | 41 | ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm. |
| 35x3.5 mm | 35 | 3.5 | 42 | ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm. |
| 35.2x3.5 mm | 35.2 | 3.5 | 42.2 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 35x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 34.7 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 41.7 mm | 34.7 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 34.7 mm | 41.7 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 34.7x3.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 34.7 mm, CS 3.5 mm hoặc OD 41.7 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 35x3.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.75 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 7 mm.
OD sẽ khác 41.7 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 3.5 mm và tính ngược ID 34.7 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 35 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 42 mm thay vì 41.7 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 34.7x3.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.