-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 340x3.5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 340 mm, CS là 3.5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 347 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 340 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 347 mm | 340 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 340 mm | 347 − 2 × 3.5 |
Ở kích thước 340x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 338x3.5 mm | 338 | 3.5 | 345 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 339x3.5 mm | 339 | 3.5 | 346 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 341x3.5 mm | 341 | 3.5 | 348 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 342x3.5 mm | 342 | 3.5 | 349 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 343x3.5 mm | 343 | 3.5 | 350 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 340 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 347 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 340 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 340 + 2 × 3.5 = 347 mm.
Khi OD gần 347 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 340 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 340 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 347 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 340 + 2 × 3.5 = 347 mm và 347 − 2 × 3.5 = 340 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 340x3.5 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 340 mm hoặc thay đổi CS 3.5 mm, hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và đối chiếu từng kích thước riêng.