-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 340 và 5, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 340 + 2 × 5 cho OD 350 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 350 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 340 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 350 mm | 340 + 2 × 5 |
| Kiểm tra ngược ID | 340 mm | 350 − 2 × 5 |
| Chênh OD − ID | 10 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 68.00. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 340 mm đi cùng CS 5 mm và tạo OD 350 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 336x5 mm | 336 | 5 | 346 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 337x5 mm | 337 | 5 | 347 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 338x5 mm | 338 | 5 | 348 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 341x5 mm | 341 | 5 | 351 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 342x5 mm | 342 | 5 | 352 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 341x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 340x5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 340 mm, CS 5 mm hoặc OD 350 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 341x5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 340 mm, CS 5 mm và OD kiểm tra 350 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 350 mm là kết quả tính toán.
340 + 2 × 5 = 350 mm.
350 − 2 × 5 = 340 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 340x5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.