-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 341x3.5 mm, trong đó ID = 341 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 348 mm. Bộ ba 341 – 3.5 – 348 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 341 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 348 mm | 341 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 341 mm | 348 − 2 × 3.5 |
Ở kích thước 341x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 338x3.5 mm | 338 | 3.5 | 345 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 339x3.5 mm | 339 | 3.5 | 346 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 340x3.5 mm | 340 | 3.5 | 347 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 342x3.5 mm | 342 | 3.5 | 349 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 343x3.5 mm | 343 | 3.5 | 350 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 341/3.5/348 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 341 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 348 mm.
Không. 348 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 341 mm.
Tính 348 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 341 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 341/3.5/348 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 341 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 348 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 341x3.5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 341 mm, CS 3.5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 348 mm thành ID, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.