-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 342.27 mm không phải OD và 6.99 mm không phải bán kính của vòng. 342.27 mm là ID, 6.99 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3.495 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 356.25 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 342.27 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 356.25 mm | 342.27 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 342.27 mm | 356.25 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Khi ID lớn hơn CS khoảng 48.97 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 323.2x6.99 mm | 323.2 | 6.99 | 337.18 | ID thấp hơn 19.07 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.07 mm. |
| 329.57x6.99 mm | 329.57 | 6.99 | 343.55 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 335.9x6.99 mm | 335.9 | 6.99 | 349.88 | ID thấp hơn 6.37 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.37 mm. |
| 354.97x6.99 mm | 354.97 | 6.99 | 368.95000000000005 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.70000000000005 mm. |
| 367.67x6.99 mm | 367.67 | 6.99 | 381.65000000000003 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.40000000000003 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 335.9x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.37 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Khoảng cách tới size tham chiếu 335.9x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 342.27 mm, CS 6.99 mm, OD 356.25 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 342.27 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 356.25 mm.
OD danh nghĩa bằng 342.27 + 2 × 6.99 = 356.25 mm.
Không. 356.25 mm là OD, còn ID đúng là 342.27 mm.
Tính 356.25 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 342.27 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 342.27x6.99 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring NBR và các size liên quan, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.