Oring gioăng cao su tròn NBR size 342.27x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A790K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 342.27*6.99mm (AS456)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 342.27x6.99 mm

Đối với sản phẩm hiện tại, 342.27 mm không phải OD và 6.99 mm không phải bán kính của vòng. 342.27 mm là ID, 6.99 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3.495 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 356.25 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 342.27x6.99 mm

  • Ghi “đường kính 342.27 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong342.27 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài356.25 mm342.27 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID342.27 mm356.25 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 342.27 mm và CS 6.99 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 48.97 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Quy trình đo lại Oring 342.27x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 6.99 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 356.25 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
323.2x6.99 mm323.26.99337.18ID thấp hơn 19.07 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.07 mm.
329.57x6.99 mm329.576.99343.55ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm.
335.9x6.99 mm335.96.99349.88ID thấp hơn 6.37 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.37 mm.
354.97x6.99 mm354.976.99368.95000000000005ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.70000000000005 mm.
367.67x6.99 mm367.676.99381.65000000000003ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.40000000000003 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 335.9x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.37 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 335.9x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 6.99 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 342.27x6.99 mm

Đúng kích thước 342.27x6.99 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 342.27x6.99 mm với size gần?

So đồng thời ID 342.27 mm, CS 6.99 mm, OD 356.25 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 342.27x6.99 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 342.27 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 356.25 mm.

OD của Oring 342.27x6.99 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 342.27 + 2 × 6.99 = 356.25 mm.

Có thể dùng 356.25 mm làm ID của Oring 342.27x6.99 mm không?

Không. 356.25 mm là OD, còn ID đúng là 342.27 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 342.27x6.99 mm thế nào?

Tính 356.25 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 342.27 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 342.27x6.99 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring NBR và các size liên quan, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347