Oring gioăng cao su tròn NBR size 342x4 mm

Mã sản phẩm: 11BT58K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 342.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 342x4 mm

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 342x4 mm, trong đó ID = 342 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 350 mm. Bộ ba 342 – 4 – 350 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID342 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD350 mm342 + 2 × 4
ID tính ngược342 mm350 − 2 × 4

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

ID 342 mm và CS 4 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 350 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
340x4 mm3404348ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
341x4 mm3414349ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
344x4 mm3444352ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
345x4 mm3454353ID cao hơn 3 mm; cùng CS.
346x4 mm3464354ID cao hơn 4 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 350 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4 mm.
  • Chỉ đo ID: 342 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 342 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 350 mm.

Quy trình xác minh ba số 342 – 4 – 350 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 342 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 4 mm.
  4. Đo OD và so với 350 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 350 − 2 × 4 = 342 mm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 342x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 342 mm và CS 4 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 342x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 342x4 mm là gì?

Đó là ID 342 mm × CS 4 mm; OD tính được là 350 mm.

OD của Oring 342x4 mm có phải là ID không?

Không. 350 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 342 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 342x4 mm thế nào?

Tính 350 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 342 mm.

Đo CS của Oring 342x4 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 342x4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 342x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 342x4 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 342x4 mm; cột ID phải là 342 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 350 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 350 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 342 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 342 × 4 mm và OD 350 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục gioăng cao su tròn Oring để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347