-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 343x3.5 mm, trong đó ID = 343 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 350 mm. Bộ ba 343 – 3.5 – 350 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 343 mm, CS 3.5 mm, OD 350 mm và độ chênh OD − ID là 7 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 98.00, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 343 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 350 mm | 343 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 343 mm | 350 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 340x3.5 mm | 340 | 3.5 | 347 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 341x3.5 mm | 341 | 3.5 | 348 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 342x3.5 mm | 342 | 3.5 | 349 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 345x3.5 mm | 345 | 3.5 | 352 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 346x3.5 mm | 346 | 3.5 | 353 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 343 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 350 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 343 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 343 + 2 × 3.5 = 350 mm.
Khi OD gần 350 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 343 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 343/3.5/350 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 343 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 350 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 343x3.5 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 343 mm hoặc CS 3.5 mm, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan trước khi xác nhận lựa chọn.