Oring gioăng cao su tròn NBR size 344x5 mm

Mã sản phẩm: 11B09BK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 344.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 344x5 mm

Với Oring NBR 344x5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 344 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 354 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID344 mmSố trước dấu x
CS5 mmSố sau dấu x
OD354 mm344 + 2 × 5
ID tính ngược344 mm354 − 2 × 5

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

ID 344 mm và CS 5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 354 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Quy trình xác minh ba số 344 – 5 – 354 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 344 + 2 × 5 = 354 mm.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 354 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5 mm.
  • Chỉ đo ID: 344 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 344 mm và CS 5 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 354 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
341x5 mm3415351ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
342x5 mm3425352ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
345x5 mm3455355ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
346x5 mm3465356ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
348x5 mm3485358ID cao hơn 4 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 344/5/354 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 344x5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Giải đáp chuyên sâu cho size 344x5 mm

Cách đọc Oring NBR size 344x5 mm là gì?

Đó là ID 344 mm × CS 5 mm; OD tính được là 354 mm.

OD của Oring 344x5 mm có phải là ID không?

Không. 354 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 344 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 344x5 mm thế nào?

Tính 354 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 344 mm.

Đo CS của Oring 344x5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 344x5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 344x5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 344x5 mm

Hãy coi bộ số 344/5/354 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 344 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 354 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 344 mm, CS là 5 mm và OD là 354 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347