-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 345x3.5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 345 mm là kích thước lòng vòng, còn 3.5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 352 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 345 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 352 mm | 345 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 345 mm | 352 − 2 × 3.5 |
Ở kích thước 345x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 342x3.5 mm | 342 | 3.5 | 349 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 343x3.5 mm | 343 | 3.5 | 350 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 346x3.5 mm | 346 | 3.5 | 353 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 347x3.5 mm | 347 | 3.5 | 354 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 348x3.5 mm | 348 | 3.5 | 355 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 345/3.5/352 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 345 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 345 + 2 × 3.5 = 352 mm.
Khi OD gần 352 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 345 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 345/3.5/352 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 345 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 352 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring 345x3.5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.