-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 346x3.5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 346 mm, tiết diện dây 3.5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 353 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 346 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 353 mm | 346 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 346 mm | 353 − 2 × 3.5 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 346 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 346 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo ra OD 353 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 343x3.5 mm | 343 | 3.5 | 350 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 345x3.5 mm | 345 | 3.5 | 352 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 347x3.5 mm | 347 | 3.5 | 354 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 348x3.5 mm | 348 | 3.5 | 355 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 349x3.5 mm | 349 | 3.5 | 356 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 346 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 353 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 346 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 346 + 2 × 3.5 = 353 mm.
Khi OD gần 353 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 346 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 346 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 353 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 346 + 2 × 3.5 = 353 mm và 353 − 2 × 3.5 = 346 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring NBR 346x3.5 mm được nhận diện bằng ID 346 mm, CS 3.5 mm và OD 353 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3.5 mm hoặc ID gần 346 mm, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring để tra cứu thêm trước khi chọn.