-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 348 mm không phải OD và 3.5 mm không phải bán kính của vòng. 348 mm là ID, 3.5 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.75 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 355 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 99.43 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 345x3.5 mm | 345 | 3.5 | 352 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 346x3.5 mm | 346 | 3.5 | 353 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 347x3.5 mm | 347 | 3.5 | 354 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 349x3.5 mm | 349 | 3.5 | 356 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 350x3.5 mm | 350 | 3.5 | 357 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 347x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 348 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 355 mm | 348 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 348 mm | 355 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Khoảng cách tới size tham chiếu 347x3.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 348 mm, CS 3.5 mm và OD kiểm tra 355 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 355 mm là kết quả tính toán.
348 + 2 × 3.5 = 355 mm.
355 − 2 × 3.5 = 348 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 348x3.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.