-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 348x6 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 348 mm là đường kính trong và 6 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 360 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 348 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 360 mm | 348 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 348 mm | 360 − 2 × 6 |
ID 348 mm và CS 6 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 360 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 340x6 mm | 340 | 6 | 352 | ID thấp hơn 8 mm; cùng CS. |
| 345x6 mm | 345 | 6 | 357 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 350x6 mm | 350 | 6 | 362 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 355x6 mm | 355 | 6 | 367 | ID cao hơn 7 mm; cùng CS. |
| 358x6 mm | 358 | 6 | 370 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 348/6/360 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 348 mm × CS 6 mm; OD tính được là 360 mm.
Không. 360 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 348 mm.
Tính 360 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 348 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 348/6/360 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 348 mm nhận diện lòng vòng, CS 6 mm nhận diện thân dây và OD 360 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 12 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 348x6 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 348 mm, CS 6 mm với các size khác và tránh nhầm OD 360 mm thành ID, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.