-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 34 và 2.5, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 34 + 2 × 2.5 cho OD 39 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 39 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 34 mm trong khi giữ CS 2.5 mm sẽ tạo OD 39 mm, khác OD đúng 39 mm một lượng 0 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 34 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 39 mm | 34 + 2 × 2.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 34 mm | 39 − 2 × 2.5 |
| Chênh OD − ID | 5 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 32.5x2.5 mm | 32.5 | 2.5 | 37.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 33x2.5 mm | 33 | 2.5 | 38 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 33.5x2.5 mm | 33.5 | 2.5 | 38.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 34.5x2.5 mm | 34.5 | 2.5 | 39.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 35x2.5 mm | 35 | 2.5 | 40 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 33.5x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 34/2.5/39 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 34 mm, CS 2.5 mm, OD 39 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 33.5x2.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.5 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 34 mm, CS 2.5 mm và OD kiểm tra 39 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 39 mm là kết quả tính toán.
Để so sánh size 34x2.5 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.