Oring gioăng cao su tròn NBR size 34x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11B915K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 34.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 34x2.5 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Tên sản phẩm chứa hai số 34 và 2.5, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 34 + 2 × 2.5 cho OD 39 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 39 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Ý nghĩa riêng của ID 34 mm và CS 2.5 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 34 mm trong khi giữ CS 2.5 mm sẽ tạo OD 39 mm, khác OD đúng 39 mm một lượng 0 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong34 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài39 mm34 + 2 × 2.5
Kiểm tra ngược ID34 mm39 − 2 × 2.5
Chênh OD − ID5 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
32.5x2.5 mm32.52.537.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
33x2.5 mm332.538ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
33.5x2.5 mm33.52.538.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
34.5x2.5 mm34.52.539.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
35x2.5 mm352.540ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 33.5x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 34x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 34 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 2.5 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 39 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 34x2.5 mm

  • Nhầm OD thành ID: 39 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 34 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 34 mm mà CS khác 2.5 mm sẽ tạo OD khác 39 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 34 mm có 0 chữ số thập phân và CS 2.5 mm có 1; làm tròn ID thành 34 mm sẽ làm OD đổi thành 39 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 34/2.5/39 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 34 mm, CS 2.5 mm, OD 39 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 33.5x2.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2.5 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 34x2.5 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.5 mm.

Đo ID của Oring 34x2.5 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 34 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 39 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 34x2.5 mm?

Ghi NBR, ID 34 mm, CS 2.5 mm và OD kiểm tra 39 mm.

Oring 34x2.5 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 39 mm là kết quả tính toán.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 34x2.5 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347