Oring gioăng cao su tròn NBR size 34x4 mm

Mã sản phẩm: 11BS21K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 34.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 34x4 mm

Kích thước 34x4 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 34 mm, CS là 4 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 42 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

ID 34 mm và CS 4 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 42 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Quy trình xác minh ba số 34 – 4 – 42 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 34 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 4 mm.
  4. Đo OD và so với 42 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 42 − 2 × 4 = 34 mm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID34 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD42 mm34 + 2 × 4
ID tính ngược34 mm42 − 2 × 4

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 42 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4 mm.
  • Chỉ đo ID: 34 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 34 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 42 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
32x4 mm32440ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
33x4 mm33441ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
35x4 mm35443ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
36x4 mm36444ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
37x4 mm37445ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 34 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 42 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 34 mm và CS 4 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 34x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 34x4 mm là gì?

Đó là ID 34 mm × CS 4 mm; OD tính được là 42 mm.

OD của Oring 34x4 mm có phải là ID không?

Không. 42 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 34 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 34x4 mm thế nào?

Tính 42 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 34 mm.

Đo CS của Oring 34x4 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 34x4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 34x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 34x4 mm

Hãy coi bộ số 34/4/42 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 34 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 42 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 34x4 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 34 mm hoặc CS 4 mm, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347