Oring gioăng cao su tròn NBR size 34x6 mm

Mã sản phẩm: 11B52FK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 34.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 34x6 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Với Oring NBR 34x6 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 34 mm; số đứng sau là tiết diện dây 6 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 46 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID34 mmSố trước dấu x
CS6 mmSố sau dấu x
OD46 mm34 + 2 × 6
ID tính ngược34 mm46 − 2 × 6

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 34 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 6 mm.
  4. Đo OD và so với 46 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 46 − 2 × 6 = 34 mm.

Vì sao size 34x6 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 34 mm và CS 6 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 46 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
32x6 mm32644ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
33x6 mm33645ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
35x6 mm35647ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
36x6 mm36648ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
37x6 mm37649ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 46 mm là OD; ID đúng là 34 mm, chênh 12 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 34 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 34 mm và CS 6 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 46 mm.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 34/6/46 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 34x6 mm

Cách đọc Oring NBR size 34x6 mm là gì?

Đó là ID 34 mm × CS 6 mm; OD tính được là 46 mm.

OD của Oring 34x6 mm có phải là ID không?

Không. 46 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 34 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 34x6 mm thế nào?

Tính 46 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 34 mm.

Đo CS của Oring 34x6 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 34x6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 34x6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 34x6 mm

Hãy coi bộ số 34/6/46 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 34 mm nhận diện lòng vòng, CS 6 mm nhận diện thân dây và OD 46 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 12 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 34 × 6 mm và OD 46 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục Oring NBR và các size liên quan để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347