Oring gioăng cao su tròn NBR size 35.2x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BM08K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 35.20*3.50mm (P-035.5)

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 35.2x3.5 mm

Oring NBR 35.2x3.5 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 9.94%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 35.2 mm, CS là 3.5 mm và OD là 42.2 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Ý nghĩa riêng của ID 35.2 mm và CS 3.5 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 10.06. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 35.2 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo OD 42.2 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 35.2x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 35.2 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 3.5 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 42.2 mm.
  5. Tính ngược 42.2 − 2 × 3.5 = 35.2 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
34x3.5 mm343.541ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.2 mm.
34.7x3.5 mm34.73.541.7ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
35x3.5 mm353.542ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.2 mm.
35.7x3.5 mm35.73.542.7ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
36x3.5 mm363.543ID cao hơn 0.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.8 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 35x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong35.2 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài42.2 mm35.2 + 2 × 3.5
Kiểm tra ngược ID35.2 mm42.2 − 2 × 3.5
Chênh OD − ID7 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 35.2x3.5 mm

  • Nhầm OD thành ID: 42.2 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 35.2 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 35.2 mm mà CS khác 3.5 mm sẽ tạo OD khác 42.2 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 35.2 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.5 mm có 1; làm tròn ID thành 35 mm sẽ làm OD đổi thành 42 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 35.2/3.5/42.2 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 35.2x3.5 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 42.2 mm và CS gần 3.5 mm. Phép tính ngược cho ID 35.2 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 42.2 mm nhưng CS đo khác 3.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 3.5 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 35.2x3.5 mm

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 35.2x3.5 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 35.2x3.5 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 35.2x3.5 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.75 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 35.2x3.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347