Oring gioăng cao su tròn NBR size 35.2x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11B27EK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 35.20*5.70mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 35.2x5.7 mm trước khi chọn và lắp

Tên sản phẩm chứa hai số 35.2 và 5.7, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 35.2 + 2 × 5.7 cho OD 46.6 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 46.6 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong35.2 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài46.6 mm35.2 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID35.2 mm46.6 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 35.2 mm và CS 5.7 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 35 mm trong khi giữ CS 5.7 mm sẽ tạo OD 46.4 mm, khác OD đúng 46.6 mm một lượng 0.2 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
39.2x5.7 mm39.25.750.6ID cao hơn 4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4 mm.
44.2x5.7 mm44.25.755.6ID cao hơn 9 mm; cùng CS; OD cao hơn 9 mm.
44.3x5.7 mm44.35.755.699999999999996ID cao hơn 9.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 9.099999999999996 mm.
45.3x5.7 mm45.35.756.699999999999996ID cao hơn 10.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 10.099999999999996 mm.
47.6x5.7 mm47.65.759ID cao hơn 12.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.4 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 39.2x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 35.2x5.7 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 35.2 mm, CS 5.7 mm hoặc OD 46.6 mm.

Quy trình đo lại Oring 35.2x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 35.2 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 46.6 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 35.2x5.7 mm

  • Ghi “đường kính 35.2 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 35.2x5.7 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 46.6 mm và CS gần 5.7 mm. Phép tính ngược cho ID 35.2 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 46.6 mm nhưng CS đo khác 5.7 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 5.7 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 35.2x5.7 mm

Phép tính ngược của Oring 35.2x5.7 mm là gì?

46.6 − 2 × 5.7 = 35.2 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.7 mm.

Đo ID của Oring 35.2x5.7 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 35.2 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 46.6 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 35.2x5.7 mm?

Ghi NBR, ID 35.2 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 46.6 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 35.2x5.7 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục vòng đệm Oring cao su. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347