-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 35.2 và 5.7, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 35.2 + 2 × 5.7 cho OD 46.6 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 46.6 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 35.2 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.7 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 46.6 mm | 35.2 + 2 × 5.7 |
| Kiểm tra ngược ID | 35.2 mm | 46.6 − 2 × 5.7 |
| Chênh OD − ID | 11.4 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 35 mm trong khi giữ CS 5.7 mm sẽ tạo OD 46.4 mm, khác OD đúng 46.6 mm một lượng 0.2 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 39.2x5.7 mm | 39.2 | 5.7 | 50.6 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4 mm. |
| 44.2x5.7 mm | 44.2 | 5.7 | 55.6 | ID cao hơn 9 mm; cùng CS; OD cao hơn 9 mm. |
| 44.3x5.7 mm | 44.3 | 5.7 | 55.699999999999996 | ID cao hơn 9.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 9.099999999999996 mm. |
| 45.3x5.7 mm | 45.3 | 5.7 | 56.699999999999996 | ID cao hơn 10.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 10.099999999999996 mm. |
| 47.6x5.7 mm | 47.6 | 5.7 | 59 | ID cao hơn 12.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 39.2x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 35.2x5.7 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 35.2 mm, CS 5.7 mm hoặc OD 46.6 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 46.6 mm và CS gần 5.7 mm. Phép tính ngược cho ID 35.2 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 46.6 mm nhưng CS đo khác 5.7 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
46.6 − 2 × 5.7 = 35.2 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.7 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 35.2 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 46.6 mm.
Để so sánh size 35.2x5.7 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục vòng đệm Oring cao su. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.