-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 14.20 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 35.5x2.5 mm: lòng vòng 35.5 mm, dây tròn 2.5 mm và đường kính ngoài 40.5 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 35.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 40.5 mm | 35.5 + 2 × 2.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 35.5 mm | 40.5 − 2 × 2.5 |
| Chênh OD − ID | 5 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 36 mm trong khi giữ CS 2.5 mm sẽ tạo OD 41 mm, khác OD đúng 40.5 mm một lượng 0.5 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 34x2.5 mm | 34 | 2.5 | 39 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 34.5x2.5 mm | 34.5 | 2.5 | 39.5 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 35x2.5 mm | 35 | 2.5 | 40 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 36x2.5 mm | 36 | 2.5 | 41 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 36.5x2.5 mm | 36.5 | 2.5 | 41.5 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 35x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 35.5x2.5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 35.5 mm, CS 2.5 mm, OD 40.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 35x2.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
OD sẽ khác 40.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.5 mm và tính ngược ID 35.5 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 36 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 41 mm thay vì 40.5 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 35.5/2.5/40.5 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 35.5x2.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring NBR và các size liên quan, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.