Oring gioăng cao su tròn NBR size 35.5x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11B919K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 35.50*2.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 35.5x2.5 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 14.20 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 35.5x2.5 mm: lòng vòng 35.5 mm, dây tròn 2.5 mm và đường kính ngoài 40.5 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 35.5x2.5 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 5 mm, không phải 2.5 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.25 mm, còn CS đầy đủ là 2.5 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong35.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài40.5 mm35.5 + 2 × 2.5
Kiểm tra ngược ID35.5 mm40.5 − 2 × 2.5
Chênh OD − ID5 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 35.5 mm và CS 2.5 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 36 mm trong khi giữ CS 2.5 mm sẽ tạo OD 41 mm, khác OD đúng 40.5 mm một lượng 0.5 mm.

Quy trình đo lại Oring 35.5x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 35.5 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 2.5 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 40.5 mm làm số kiểm chứng độc lập.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
34x2.5 mm342.539ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
34.5x2.5 mm34.52.539.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
35x2.5 mm352.540ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
36x2.5 mm362.541ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
36.5x2.5 mm36.52.541.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 35x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 35.5x2.5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 35.5 mm, CS 2.5 mm, OD 40.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 35x2.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 35.5 mm và CS 2.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 35.5x2.5 mm

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 40.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 40.5 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.5 mm và tính ngược ID 35.5 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 35.5x2.5 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 35.5x2.5 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 36 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 41 mm thay vì 40.5 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 35.5/2.5/40.5 mm.

Số 35.5 trong Oring 35.5x2.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 35.5x2.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring NBR và các size liên quan, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347