Oring gioăng cao su tròn NBR size 35.5x2 mm

Mã sản phẩm: 11B580K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 35.50*2.00mm (S-036)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 35.5x2 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 17.75 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 35.5x2 mm: lòng vòng 35.5 mm, dây tròn 2 mm và đường kính ngoài 39.5 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong35.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài39.5 mm35.5 + 2 × 2
Kiểm tra ngược ID35.5 mm39.5 − 2 × 2
Chênh OD − ID4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 35.5 mm và CS 2 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 17.75 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
34x2 mm34238ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
34.5x2 mm34.5238.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
35x2 mm35239ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
36x2 mm36240ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
36.5x2 mm36.5240.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 35x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Quy trình đo lại Oring 35.5x2 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 35.5 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 2 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 39.5 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 35.5x2 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 39.5 mm là ID: sai khác với ID thật là 4 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 35.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2 mm có 0; làm tròn ID thành 36 mm sẽ làm OD đổi thành 40 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 35x2 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 35.5x2 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2 mm.

Đo ID của Oring 35.5x2 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 35.5 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 39.5 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 35.5x2 mm?

Ghi NBR, ID 35.5 mm, CS 2 mm và OD kiểm tra 39.5 mm.

Oring 35.5x2 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 39.5 mm là kết quả tính toán.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 35.5x2 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347