-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 17.75 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 35.5x2 mm: lòng vòng 35.5 mm, dây tròn 2 mm và đường kính ngoài 39.5 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 35.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 39.5 mm | 35.5 + 2 × 2 |
| Kiểm tra ngược ID | 35.5 mm | 39.5 − 2 × 2 |
| Chênh OD − ID | 4 mm | 2 × CS |
Khi ID lớn hơn CS khoảng 17.75 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 34x2 mm | 34 | 2 | 38 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 34.5x2 mm | 34.5 | 2 | 38.5 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 35x2 mm | 35 | 2 | 39 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 36x2 mm | 36 | 2 | 40 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 36.5x2 mm | 36.5 | 2 | 40.5 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 35x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Khoảng cách tới size tham chiếu 35x2 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 35.5 mm, CS 2 mm và OD kiểm tra 39.5 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 39.5 mm là kết quả tính toán.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 35.5x2 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.