Oring gioăng cao su tròn NBR size 35.6x3.6 mm

Mã sản phẩm: 11A477K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 35.60*3.60mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 35.6x3.6 mm

Không nên đọc 35.6x3.6 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 35.6 mm là kích thước lòng vòng, còn 3.6 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 42.8 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID35.6 mmSố trước dấu x
CS3.6 mmSố sau dấu x
OD42.8 mm35.6 + 2 × 3.6
ID tính ngược35.6 mm42.8 − 2 × 3.6

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Nếu chỉ ghi “đường kính 35.6 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3.6 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 35.6 mm đi cùng CS 3.6 mm và tạo ra OD 42.8 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Quy trình xác minh ba số 35.6 – 3.6 – 42.8 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 35.6 + 2 × 3.6 = 42.8 mm.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 42.8 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3.6 mm.
  • Chỉ đo ID: 35.6 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: cả ID 35.6 mm và CS 3.6 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
29.3x3.6 mm29.33.636.5ID thấp hơn 6.3 mm; cùng CS.
30.8x3.6 mm30.83.638ID thấp hơn 4.8 mm; cùng CS.
32.5x3.6 mm32.53.639.7ID thấp hơn 3.1 mm; cùng CS.
34.1x3.6 mm34.13.641.3ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS.
37.3x3.6 mm37.33.644.5ID cao hơn 1.7 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 35.6x3.6 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Giải đáp chuyên sâu cho size 35.6x3.6 mm

Cách đọc Oring NBR size 35.6x3.6 mm là gì?

Số 35.6 là đường kính trong; số 3.6 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 35.6x3.6 mm có phải là ID không?

OD bằng 35.6 + 2 × 3.6 = 42.8 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 35.6x3.6 mm thế nào?

Khi OD gần 42.8 mm và CS gần 3.6 mm, ID tính ngược phải gần 35.6 mm.

Đo CS của Oring 35.6x3.6 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 35.6x3.6 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 35.6x3.6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Checklist nhận diện riêng cho size 35.6x3.6 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 35.6x3.6 mm; cột ID phải là 35.6 mm; cột CS phải là 3.6 mm; phép tính OD phải cho đúng 42.8 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7.2 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.6 mm. Nếu số đo ngoài gần 42.8 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 35.6 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1.5 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 35.6x3.6 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 35.6 mm hoặc CS 3.6 mm, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347