-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 354.5x8.4 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 4.2 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 16.8 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 371.3 mm để xác minh lại ID 354.5 mm và CS 8.4 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 354.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 8.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 371.3 mm | 354.5 + 2 × 8.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 354.5 mm | 371.3 − 2 × 8.4 |
| Chênh OD − ID | 16.8 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 354.5x8.4 mm, nhưng OD 371.3 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 354.5 mm mà OD không gần 371.3 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 319.5x8.4 mm | 319.5 | 8.4 | 336.3 | ID thấp hơn 35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 35 mm. |
| 334.5x8.4 mm | 334.5 | 8.4 | 351.3 | ID thấp hơn 20 mm; cùng CS; OD thấp hơn 20 mm. |
| 339.5x8.4 mm | 339.5 | 8.4 | 356.3 | ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm. |
| 359.5x8.4 mm | 359.5 | 8.4 | 376.3 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
| 374.5x8.4 mm | 374.5 | 8.4 | 391.3 | ID cao hơn 20 mm; cùng CS; OD cao hơn 20 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 359.5x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 354.5/8.4/371.3 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Nếu vòng đo được ID 354.5 mm nhưng OD lệch khỏi 371.3 mm, hãy kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 8.4 mm, đó không còn là size 354.5x8.4 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, cần xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp của thước cặp.
Ghi NBR, ID 354.5 mm, CS 8.4 mm và OD kiểm tra 371.3 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 371.3 mm là kết quả tính toán.
354.5 + 2 × 8.4 = 371.3 mm.
371.3 − 2 × 8.4 = 354.5 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 8.4 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Để so sánh size 354.5x8.4 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.