Oring gioăng cao su tròn NBR size 354.5x8.4 mm

Mã sản phẩm: 11B70PK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 354.50*8.40mm (P-355)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 354.5x8.4 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Với size 354.5x8.4 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 4.2 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 16.8 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 371.3 mm để xác minh lại ID 354.5 mm và CS 8.4 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong354.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây8.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài371.3 mm354.5 + 2 × 8.4
Kiểm tra ngược ID354.5 mm371.3 − 2 × 8.4
Chênh OD − ID16.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 354.5 mm và CS 8.4 mm

Tên size chỉ ghi 354.5x8.4 mm, nhưng OD 371.3 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 354.5 mm mà OD không gần 371.3 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
319.5x8.4 mm319.58.4336.3ID thấp hơn 35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 35 mm.
334.5x8.4 mm334.58.4351.3ID thấp hơn 20 mm; cùng CS; OD thấp hơn 20 mm.
339.5x8.4 mm339.58.4356.3ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm.
359.5x8.4 mm359.58.4376.3ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.
374.5x8.4 mm374.58.4391.3ID cao hơn 20 mm; cùng CS; OD cao hơn 20 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 359.5x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 354.5/8.4/371.3 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Tình huống loại trừ sai size

Nếu vòng đo được ID 354.5 mm nhưng OD lệch khỏi 371.3 mm, hãy kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 8.4 mm, đó không còn là size 354.5x8.4 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, cần xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp của thước cặp.

Quy trình đo lại Oring 354.5x8.4 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 354.5 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 8.4 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 371.3 mm.
  5. Tính ngược 371.3 − 2 × 8.4 = 354.5 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 354.5x8.4 mm

  • Ghi “đường kính 354.5 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 354.5x8.4 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 354.5x8.4 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 354.5x8.4 mm?

Ghi NBR, ID 354.5 mm, CS 8.4 mm và OD kiểm tra 371.3 mm.

Oring 354.5x8.4 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 371.3 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 354.5x8.4 mm là gì?

354.5 + 2 × 8.4 = 371.3 mm.

Phép tính ngược của Oring 354.5x8.4 mm là gì?

371.3 − 2 × 8.4 = 354.5 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 8.4 mm.

Đo ID của Oring 354.5x8.4 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 354.5 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 354.5x8.4 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347