-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 354.97x5.33 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 354.97 mm là kích thước lòng vòng, còn 5.33 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 365.63 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
Nếu chỉ ghi “đường kính 354.97 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5.33 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 354.97 mm đi cùng CS 5.33 mm và tạo ra OD 365.63 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 354.97 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5.33 mm | Số sau dấu x |
| OD | 365.63 mm | 354.97 + 2 × 5.33 |
| ID tính ngược | 354.97 mm | 365.63 − 2 × 5.33 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 291.47x5.33 mm | 291.47 | 5.33 | 302.13 | ID thấp hơn 63.5 mm; cùng CS. |
| 304.17x5.33 mm | 304.17 | 5.33 | 314.83 | ID thấp hơn 50.8 mm; cùng CS. |
| 329.57x5.33 mm | 329.57 | 5.33 | 340.23 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS. |
| 380.37x5.33 mm | 380.37 | 5.33 | 391.03 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS. |
| 405.26x5.33 mm | 405.26 | 5.33 | 415.92 | ID cao hơn 50.29 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 354.97x5.33 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 354.97 là đường kính trong; số 5.33 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 354.97 + 2 × 5.33 = 365.63 mm.
Khi OD gần 365.63 mm và CS gần 5.33 mm, ID tính ngược phải gần 354.97 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 354.97/5.33/365.63 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 354.97 mm nhận diện lòng vòng, CS 5.33 mm nhận diện thân dây và OD 365.63 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10.66 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 25.4 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring NBR 354.97x5.33 mm được nhận diện bằng ID 354.97 mm, CS 5.33 mm và OD 365.63000000000005 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 5.33 mm hoặc ID gần 354.97 mm, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM để tra cứu thêm trước khi chọn.