-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 354.97 mm không phải OD và 6.99 mm không phải bán kính của vòng. 354.97 mm là ID, 6.99 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3.495 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 368.95000000000005 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 354.97 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 368.95000000000005 mm | 354.97 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 354.97 mm | 368.95000000000005 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 355 mm trong khi giữ CS 6.99 mm sẽ tạo OD 368.98 mm, khác OD đúng 368.95000000000005 mm một lượng 0.02999999999995 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 329.57x6.99 mm | 329.57 | 6.99 | 343.55 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.40000000000005 mm. |
| 335.9x6.99 mm | 335.9 | 6.99 | 349.88 | ID thấp hơn 19.07 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.07000000000005 mm. |
| 342.27x6.99 mm | 342.27 | 6.99 | 356.25 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.70000000000005 mm. |
| 367.67x6.99 mm | 367.67 | 6.99 | 381.65000000000003 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.69999999999998 mm. |
| 380.37x6.99 mm | 380.37 | 6.99 | 394.35 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.39999999999995 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 342.27x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 354.97 mm và OD 368.95000000000005 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 354.97 mm, CS 6.99 mm, OD 368.95000000000005 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 342.27x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3.495 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 13.98 mm.
OD sẽ khác 368.95000000000005 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 6.99 mm và tính ngược ID 354.97 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Nếu số đo không khớp đủ ID 354.97 mm, CS 6.99 mm và OD 368.95000000000005 mm, hãy mở toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để tìm size khác thay vì tự làm tròn.