-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 354x3.5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 354 mm, tiết diện dây 3.5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 361 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 354 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 361 mm | 354 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 354 mm | 361 − 2 × 3.5 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 354 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 354 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo ra OD 361 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 350x3.5 mm | 350 | 3.5 | 357 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 353x3.5 mm | 353 | 3.5 | 360 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 355x3.5 mm | 355 | 3.5 | 362 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 356x3.5 mm | 356 | 3.5 | 363 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 358x3.5 mm | 358 | 3.5 | 365 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 354 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 361 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 354 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 361 mm.
Không. 361 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 354 mm.
Tính 361 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 354 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 354x3.5 mm; cột ID phải là 354 mm; cột CS phải là 3.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 361 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 361 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 354 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
OD 361 mm của size hiện tại được tính từ ID 354 mm và CS 3.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.