-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 354x4 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 354 mm là kích thước lòng vòng, còn 4 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 362 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 354 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 362 mm | 354 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 354 mm | 362 − 2 × 4 |
Ở kích thước 354x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 350x4 mm | 350 | 4 | 358 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 352x4 mm | 352 | 4 | 360 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 355x4 mm | 355 | 4 | 363 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 356x4 mm | 356 | 4 | 364 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 358x4 mm | 358 | 4 | 366 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 354x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 354 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 354 + 2 × 4 = 362 mm.
Khi OD gần 362 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 354 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 354/4/362 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 354 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 362 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 354x4 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 354 mm hoặc CS 4 mm, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su trước khi xác nhận lựa chọn.