Oring gioăng cao su tròn NBR size 355.19x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A461K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 355.19*3.53mm (AS280)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 355.19x3.53 mm tại TDKMART.COM

Điểm riêng của Oring 355.19x3.53 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 355.19 mm, CS 3.53 mm và OD 362.25 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 3.53 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 7.06 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong355.19 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài362.25 mm355.19 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID355.19 mm362.25 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 355.19 mm và CS 3.53 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.765 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 355.19 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 362.25 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Quy trình đo lại Oring 355.19x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 355.19 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 3.53 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 362.25 mm.
  5. Tính ngược 362.25 − 2 × 3.53 = 355.19 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 355.19x3.53 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 362.25 − 2 × 3.53 phải trả về 355.19 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
291.69x3.53 mm291.693.53298.75ID thấp hơn 63.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 63.5 mm.
304.39x3.53 mm304.393.53311.45ID thấp hơn 50.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.8 mm.
329.79x3.53 mm329.793.53336.85ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm.
380.59x3.53 mm380.593.53387.65ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4 mm.
405.26x3.53 mm405.263.53412.32ID cao hơn 50.07 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.07 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 329.79x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 355.19/3.53/362.25 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 329.79x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 3.53 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 355.19x3.53 mm

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 355.19/3.53/362.25 mm.

Số 355.19 trong Oring 355.19x3.53 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 3.53 trong Oring 355.19x3.53 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.765 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 355.19x3.53 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 7.06 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 362.25 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 362.25 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 3.53 mm và tính ngược ID 355.19 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 355.19 mm và CS 3.53 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347