-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 355.19x3.53 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 355.19 mm, CS 3.53 mm và OD 362.25 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 3.53 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 7.06 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 355.19 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 362.25 mm | 355.19 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 355.19 mm | 362.25 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 1.765 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 355.19 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 362.25 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 291.69x3.53 mm | 291.69 | 3.53 | 298.75 | ID thấp hơn 63.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 63.5 mm. |
| 304.39x3.53 mm | 304.39 | 3.53 | 311.45 | ID thấp hơn 50.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.8 mm. |
| 329.79x3.53 mm | 329.79 | 3.53 | 336.85 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm. |
| 380.59x3.53 mm | 380.59 | 3.53 | 387.65 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4 mm. |
| 405.26x3.53 mm | 405.26 | 3.53 | 412.32 | ID cao hơn 50.07 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.07 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 329.79x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 355.19/3.53/362.25 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 329.79x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 355.19/3.53/362.25 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.765 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 7.06 mm.
OD sẽ khác 362.25 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 3.53 mm và tính ngược ID 355.19 mm.
Size hiện tại có ID 355.19 mm và CS 3.53 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.