-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 356x3.5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 356 mm là kích thước lòng vòng, còn 3.5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 363 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 356 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 363 mm | 356 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 356 mm | 363 − 2 × 3.5 |
Ở kích thước 356x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 353x3.5 mm | 353 | 3.5 | 360 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 354x3.5 mm | 354 | 3.5 | 361 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 355x3.5 mm | 355 | 3.5 | 362 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 358x3.5 mm | 358 | 3.5 | 365 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 360x3.5 mm | 360 | 3.5 | 367 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 356/3.5/363 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 356 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 356 + 2 × 3.5 = 363 mm.
Khi OD gần 363 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 356 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 356x3.5 mm; cột ID phải là 356 mm; cột CS phải là 3.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 363 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 363 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 356 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Size 356x3.5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 356 mm, CS 3.5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 363 mm thành ID, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.