-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 356x4 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 356 mm, tiết diện dây 4 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 364 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 356 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 364 mm | 356 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 356 mm | 364 − 2 × 4 |
Ở kích thước 356x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 352x4 mm | 352 | 4 | 360 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 354x4 mm | 354 | 4 | 362 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 355x4 mm | 355 | 4 | 363 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 358x4 mm | 358 | 4 | 366 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 360x4 mm | 360 | 4 | 368 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 356 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 364 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 356 mm × CS 4 mm; OD tính được là 364 mm.
Không. 364 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 356 mm.
Tính 364 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 356 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 356 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 364 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 356 + 2 × 4 = 364 mm và 364 − 2 × 4 = 356 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 364 mm của size hiện tại được tính từ ID 356 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.